Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4101
Chính
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: (không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: (không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: (Chỉ được tái chế sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường )
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...)
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán mô tô, xe máy
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng
|
|
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
Chi tiết: (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá (trừ đấu giá tài sản, môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (Trừ động vật hoang dã)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: (sản phẩm thuốc lá, thuốc lào sản xuất trong nước)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: (trừ than đá, sang, chiết, nạp khí hóa lỏng)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không bao gồm hoạt động bán buôn đá quý)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
|

